我怕家人看见我脆弱 – 小鴨 Wo Pa Jia Ren Kan Jian Wo Cui Ruo – Xiao Ya | I’m Afraid My Family Will See My Vulnerability | Pinyin Lyric English Indo Viet Thai

最近真的很累了
Zuì jìn zhēn de hěn lèi le
Recently, I’ve been so incredibly tired
Akhir-akhir ini rasanya sangat lelah
Dạo gần đây thật sự rất mệt mỏi rồi
ช่วงนี้เหนื่อยมากจริงๆ เลยนะ

但我还是没说出口
Dàn wǒ hái shì méi shuō chū kǒu
But I still haven’t said it out loud
Tapi aku tetap tidak mengucapkannya
Nhưng tôi vẫn không nói ra thành lời
แต่ฉันก็ยังไม่ได้พูดมันออกไป

回到家的那一刻
Huí dào jiā de nà yī kè
The very moment I step back into the house
Saat tiba di rumah kala itu
Khoảnh khắc bước chân về đến nhà
วินาทีที่กลับมาถึงบ้าน

我还是在假装笑
Wǒ hái shì zài jiǎ zhuāng xiào
I am still forcing a fake smile
Aku masih memaksakan diri untuk tersenyum
Tôi vẫn đang gượng cười giả tạo
ฉันก็ยังคงแกล้งทำเป็นยิ้มอยู่

他们问我还好吗
Tā men wèn wǒ hái hǎo ma
They ask if I am doing okay
Mereka bertanya apakah kabarku baik-baik saja
Họ hỏi tôi có ổn không
พวกเขาถามฉันว่าสบายดีไหม

我点点头说很好
Wǒ diǎn diǎn tóu shuō hěn hǎo
I just nod my head and say I’m doing great
Aku mengangguk dan berkata sangat baik
Tôi gật đầu bảo vẫn rất tốt
ฉันพยักหน้าแล้วบอกว่าสบายดีมาก

其实心里很混乱
Qí shí xīn lǐ hěn hùn luàn
In reality, my mind is completely chaotic
Sebenarnya hatiku sangat kacau
Thật ra trong lòng rất ngổn ngang
จริงๆ แล้วในใจสับสนวุ่นวายมาก

但我不能让她知道
Dàn wǒ bù néng ràng tā zhī dào
But I can’t let her know
Tapi aku tidak bisa membiarkannya tahu
Nhưng tôi không thể để cô ấy biết
แต่ฉันไม่สามารถให้เธอรับรู้ได้

只是夜深的时候
Zhǐ shì yè shēn de shí hou
It’s only when the night gets deep
Hanya di saat larut malam
Chỉ là khi đêm đã về khuya
แคี่ในยามที่ดึกสงัดเท่านั้น

才敢慢慢放下脸
Cái gǎn màn màn fàng xià liǎn
That I finally dare to let my face drop
Aku baru berani melepaskan topeng di wajahku
Mới dám từ từ bỏ lớp mặt nạ xuống
ถึงจะกล้าค่อยๆ ถอดหน้ากากบนใบหน้าออก

那些白天的坚强
Nà xiē bái tiān de jiān qiáng
That strength I showed during the day
Ketegaran di siang hari itu
Sự kiên cường của ban ngày ấy
ความเข้มแข็งเหล่านั้นในตอนกลางวัน

其实早就快用完了
Qí shí zǎo jiù kuài yòng wán le
Has actually been running out for a long time
Sebenarnya sudah lama hampir habis
Thật ra từ lâu đã sắp cạn kiệt rồi
จริงๆ แล้วมันใกล้จะหมดลงตั้งนานแล้ว

有时突然很安静
Yǒu shí tū rán hěn ān jìng
Sometimes when it suddenly gets very quiet
Kadang saat suasana tiba-tiba hening
Đôi khi không gian chợt tĩnh lặng
บางครั้งเมื่ออยู่ๆ ทุกอย่างก็เงียบสงบลง

才发现自己在撑
Cái gǎn fā xiàn zì jǐ zài chēng
I finally realize how hard I’ve been holding on
Baru kusadari diriku sedang bertahan sekuat tenaga
Mới nhận ra bản thân đang gồng mình chống chọi
ถึงได้รู้ว่าตัวเองกำลังฝืนทนอยู่

连一句像求救的话
Lián yī jù xiàng qiú jiù de huà
Even a single sentence that sounds like a cry for help
Bahkan satu kalimat yang terdengar seperti meminta bantuan
Ngay cả một câu giống như cầu cứu
แม้แต่คำพูดที่เหมือนการขอความช่วยเหลือสักคำ

都不知道怎么说
Dōu bù zhī dào zěn me shuō
I don’t even know how to say it anymore
Aku sudah tidak tahu lagi bagaimana cara mengatakannya
Cũng chẳng biết phải nói thế nào
ก็ยังไม่รู้เลยว่าจะพูดมันออกมาอย่างไร

有些委屈只能吞
Yǒu xiē wěi qu zhǐ néng tūn
Some grievances can only be swallowed down
Beberapa rasa sesak di dada hanya bisa ditelan sendiri
Có những uất ức chỉ đành nuốt ngược vào trong
ความอัดอั้นบางอย่างก็ทำได้แค่กล้ำกลืนมันลงไป

有些眼泪不能流
Yǒu xiē yǎn lèi bù néng liú
Some tears just cannot be shed
Beberapa tetes air mata tidak boleh mengalir
Có những giọt nước mắt không được phép rơi
น้ำตาบางหยดก็ไม่สามารถปล่อยให้มันไหลออกมาได้

我怕一旦说出口
Wǒ pà yī dàn shuō chū kǒu
Because I’m afraid that once I speak up
Aku takut jika sekali saja mengucapkannya
Tôi sợ một khi đã nói ra
ฉันกลัวว่าหากพูดมันออกไปเมื่อไหร่

他们会比我更痛
Tā men huì bǐ wǒ gèng tòng
They will hurt even more than I do
Mereka akan merasa lebih terluka daripada diriku
Họ sẽ còn đau lòng hơn cả tôi
พวกเขาจะเจ็บปวดมากกว่าฉันเสียอีก

我怕家人看见我脆弱
Wǒ pà jiā rén kàn jiàn wǒ cuì ruò
I’m afraid of my family seeing my vulnerability
Aku takut keluargaku melihat kerapuhanku
Tôi sợ người nhà nhìn thấy sự yếu đuối của mình
ฉันกลัวครอบครัวจะเห็นความอ่อนแอของฉัน

怕他们为我担心
Pà tā men wèi wǒ dān xīn
Afraid that they will worry about me
Takut mereka mengkhawatirkan diriku
Sợ họ phải lo lắng cho tôi
กลัวพวกจะเป็นห่วงฉัน

白天我努力撑着 夜里才敢崩溃
Bái tiān wǒ nǔ lì chēng zhe yè lǐ cái gǎn bēng kuì
I hold it together during the day, and only dare to break down at night
Siang hari aku berjuang bertahan, malam hari baru berani hancur
Ban ngày tôi cố gắng gượng, đêm xuống mới dám sụp đổ
ตอนกลางวันฉันพยายามฝืนทน ตอนกลางคืนถึงจะกล้าปล่อยโฮออกมา

我怕家人看见我脆弱
Wǒ pà jiā rén kàn jiàn wǒ cuì ruò
I’m afraid of my family seeing my vulnerability
Aku takut keluargaku melihat kerapuhanku
Tôi sợ người nhà nhìn thấy sự yếu đuối của mình
ฉันกลัวครอบครัวจะเห็นความอ่อนแอของฉัน

所以我总说没事
Suǒ yǐ wǒ zǒng shuō méi shì
So I always say that I’m fine
Karena itu aku selalu bilang tidak apa-apa
Cho nên tôi luôn nói không sao đâu
ฉันก็เลยมักจะบอกว่าไม่เป็นไรเสมอ

其实我已经很累
Qí shí wǒ yǐ jīng hěn lèi
In truth, I am already so exhausted
Padahal sebenarnya aku sudah sangat lelah
Thật ra tôi đã mệt lắm rồi
ทั้งที่จริงๆ แล้วฉันเหนื่อยมากแล้ว

只是一直在忍着
Zhǐ shì yī zhí zài rěn zhe
I’ve just been enduring it all this time
Hanya saja selama ini aku selalu menahannya
Chỉ là vẫn luôn âm thầm chịu đựng
เพียงแต่คอยอดทนเอาไว้ตลอดเวลา

工作压力越来越 每天都在被追着
Gōng zuò yā lì yuè lái yuè měi tiān dōu zài bèi zhuī zhe
The pressure at work keeps growing, being chased by it every single day
Tekanan kerja semakin menumpuk, setiap hari rasanya dikejar-kejar
Áp lực công việc ngày càng lớn, mỗi ngày đều bị đuổi kịp
ความกดดันในงานมีมากขึ้นเรื่อยๆ ราวกับโดนไล่ตามอยู่ทุกวัน

加班到很晚 回家路上只有我自己
Jiā bān dào hěn wǎn huí jiā lù shàng zhǐ yǒu wǒ zì jǐ
Working overtime until so late, with only myself on the road back home
Lembur sampai larut malam, di jalan pulang hanya ada diriku sendiri
Tăng ca đến tận đêm muộn, đường về nhà chỉ có mỗi mình tôi
ทำงานล่วงเวลาจนดึกดื่น บนทางกลับบ้านมีเพียงแค่ตัวฉันคนเดียว

手机讯息一直响
Shǒu jī xùn xī yī zhí xiǎng
My phone notifications keep buzzing
Pesan di ponsel terus-menerus berdering
Tin nhắn điện thoại cứ reo liên hồi
ข้อความในมือถือดังขึ้นไม่หยุด

但我已经不想回
Dàn wǒ yǐ jīng bù xiǎng huí
But I don’t even want to reply anymore
Tapi aku sudah tidak memiliki energi untuk membalasnya
Nhưng tôi đã chẳng còn muốn trả lời nữa
แต่ฉันไม่อยากจะตอบมันอีกแล้ว

不是我变得冷淡 只是我真的好累
Bú shì wǒ biàn de lěng dàn zhǐ shì wǒ zhēn de hǎo lèi
It’s not that I’ve become cold, I’m just so truly tired
Bukan karena aku menjadi dingin, tapi aku benar-benar sangat lelah
Không phải tôi trở nên lạnh lùng, chỉ là tôi thực sự quá mệt
ไม่ใช่เพราะฉันเปลี่ยนเป็นเย็นชาหรอกนะ เพียงแต่ฉันเหนื่อยมากจริงๆ

不是我不想互相依靠
Bú shì wǒ bù xiǎng hù xiāng yī kào
It’s not that I don’t want to lean on them
Bukan karena aku tidak ingin saling bersandar
Không phải tôi không muốn dựa dẫm vào nhau
ไม่ใช่เพราะฉันไม่อยากพึ่งพาอาศัยกันและกันนะ

只是怕他们更苦
Zhǐ shì pà tā men gèng kǔ
I’m just afraid of making their lives even harder
Hanya saja aku takut beban hidup mereka jadi lebih berat
Chỉ là sợ họ sẽ còn khổ cực hơn
เพียงแต่กลัวว่าพวกจะลำบากและทุกข์ใจยิ่งกว่าเดิม

我把所有的难过
Wǒ bǎ suǒ yǒu de nán guò
So I take all of this sadness
Aku mengambil semua rasa sedih ini
Tôi đem tất cả nỗi buồn tủi này
ฉันเก็บความเสียใจทั้งหมดนี้เอาไว้

都留给自己消化
Dōu liú jǐ zì jǐ xiāo huà
And leave it entirely for myself to digest
Dan menyimpannya sendiri untuk kuresapi
Giữ lại riêng mình tự chữa lành
แล้วเหลือให้ตัวเองคอยเยียวยามันเพียงลำพัง

我怕家人看见我脆弱
Wǒ pà jiā rén kàn jiàn wǒ cuì ruò
I’m afraid of my family seeing my vulnerability
Aku takut keluargaku melihat kerapuhanku
Tôi sợ người nhà nhìn thấy sự yếu đuối của mình
ฉันกลัวครอบครัวจะเห็นความอ่อนแอของฉัน

怕他们会更难过
Pà tā men huì gèng nán guò
Afraid that they will feel even sadder
Takut mereka akan menjadi lebih sedih lagi
Sợ họ sẽ càng thêm đau buồn
กลัวว่าพวกเขาจะยิ่งเสียใจหนักกว่าเดิม

所以我总是笑着假装 一切都很好
Suǒ yǐ wǒ zǒng shì xiào zhe jiǎ zhuāng yī qiè dōu hěn hǎo
So I always smile and pretend that everything is perfectly fine
Jadi aku selalu tersenyum dan berpura-pura semua baik-baik saja
Vì vậy tôi luôn mỉm cười giả vờ mọi chuyện đều ổn
ฉันจึงมักจะยิ้มแกล้งทำเป็นว่าทุกอย่างราบรื่นดีมาตลอด

我怕家人看见我脆弱
Wǒ pà jiā rén kàn jiàn wǒ cuì ruò
I’m afraid of my family seeing my vulnerability
Aku takut keluargaku melihat kerapuhanku
Tôi sợ người nhà nhìn thấy sự yếu đuối của mình
ฉันกลัวครอบครัวจะเห็นความอ่อนแอของฉัน

所以我选择沉默
Suǒ yǐ wǒ xuǎn zé chén mò
So I choose to remain silent
Oleh karena itu aku memilih untuk diam
Cho nên tôi chọn cách im lặng
ฉันจึงเลือกที่จะเงียบไว้

就算快要撑不住
Jiù suàn kuài yào chēng bú zhù
Even when I’m on the verge of collapsing
Bahkan ketika aku sudah hampir tidak sanggup bertahan
Dù cho sắp chịu đựng không nổi nữa
แม้ว่าจะใกล้ทนต่อไปไม่ไหวแล้วก็ตาม

也不敢说我累了
Yě bù gǎn shuō wǒ lèi le
I still don’t dare to say that I’m tired
Aku tetap tidak berani bilang bahwa aku lelah
Cũng chẳng dám nói câu “tôi mệt rồi”
ก็ยังไม่กล้าพูดคำว่าฉันเหนื่อยออกมาเลย

有时候真的想哭
Yǒu shí hou zhēn de xiǎng kū
Sometimes I really just want to cry
Terkadang aku benar-benar ingin menangis
Đôi lúc thật sự rất muốn khóc
บางครั้งก็อยากจะร้องไห้ออกมาจริงๆ นะ

但我还是忍住了
Dàn wǒ hái shì rěn zhù le
But I still hold it back
Namun aku tetap menahannya
Nhưng tôi vẫn cố kìm nén lại
แต่ฉันก็ยังกลั้นมันเอาไว้ได้

因为我知道 一哭就再也藏不住了
Yīn wèi wǒ zhī dào yī kū jiù zài yě cáng bú zhù le
Because I know that once I start crying, I won’t be able to hide it anymore
Karena aku tahu, sekali aku menangis, semuanya tidak akan bisa disembunyikan lagi
Bởi vì tôi biết, một khi đã khóc thì chẳng thể giấu giếm được nữa
เพราะฉันรู้ดีว่า ถ้าหากร้องไห้ออกมาแล้ว มันจะไม่สามารถซ่อนอะไรไว้ได้อีกต่อไป

我不是不会倒下
Wǒ bú shì bú huì dǎo xià
It’s not that I’m incapable of falling down
Bukan berarti aku tidak bisa terjatuh
Không phải là tôi không biết gục ngã
ไม่ใช่ว่าฉันล้มลงไปไม่เป็นหรอกนะ

只是不能倒在他们面前
Zhǐ shì bù néng dǎo zài tā men miàn qián
I just can’t afford to fall down in front of them
Hanya saja aku tidak boleh tumbang di hadapan mereka
Chỉ là không được ngã xuống trước mặt họ
เพียงแต่ฉันไม่สามารถล้มลงไปต่อหน้าพวกเขาได้แค่นั้นเอง

我怕家人看见我脆弱
Wǒ pà jiā rén kàn jiàn wǒ cuì ruò
I’m afraid of my family seeing my vulnerability
Aku takut keluargaku melihat kerapuhanku
Tôi sợ người nhà nhìn thấy sự yếu đuối của mình
ฉันกลัวครอบครัวจะเห็นความอ่อนแอของฉัน

所以我学会伪装
Suǒ yǐ wǒ xué huì wěi zhuāng
So I have learned how to disguise myself
Maka dari itu aku belajar untuk memakai topeng
Cho nên tôi đã học được cách ngụy trang
ฉันจึงเรียนรู้ที่จะเสแสร้งและปิดบังมันไว้

就算心里很难过
Jiù suàn xīn lǐ hěn nán guò
Even when my heart is hurting so badly
Walaupun di dalam lubuk hati terasa sangat pedih
Dù cho trong lòng vô cùng đau buồn
ถึงaimว่าในใจจะรู้สึกเศร้าโศกมากเพียงใด

也要说我很好
Yě yào shuō wǒ hěn hǎo
I still have to say that I’m doing great
Aku harus tetap berkata bahwa aku baik-baik saja
Vẫn phải mở miệng nói tôi vẫn ổn
ก็ยังต้องบอกออกไปว่าฉันสบายดี

我怕家人看见我脆弱
Wǒ pà jiā rén kàn jiàn wǒ cuì ruò
I’m afraid of my family seeing my vulnerability
Aku takut keluargaku melihat kerapuhanku
Tôi sợ người nhà nhìn thấy sự yếu đuối của mình
ฉันกลัวครอบครัวจะเห็นความอ่อนแอของฉัน

但我其实也想说 我真的很累很累
Dàn wǒ qí shí yě xiǎng shuō wǒ zhēn de hěn lèi hěn lèi
But in reality, I also want to just say that I am so, so tired
Padahal sebenarnya aku juga ingin bicara bahwa aku sangat, sangat lelah
Nhưng thật ra tôi cũng muốn nói rằng tôi thực sự rất mệt mỏi rồi
แต่ที่จริงแล้วฉันก็อยากจะพูดออกมานะ ว่าฉันเหนื่อยมากเหนื่อยจริงๆ

只是我不敢说
Zhǐ shì wǒ bù gǎn shuō
It’s just that I don’t dare to say it
Hanya saja aku tidak punya keberanian untuk mengatakannya
Chỉ là tôi không dám mở lời mà thôi
เพียงแต่ฉันไม่กล้าเอ่ยมันออกไปเท่านั้นเอง

Exit mobile version